Danh sách trường

Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

SKNNam ĐịnhWebsite trường
Ngành đào tạo
16
Điểm chuẩn thấp nhất
17
Điểm chuẩn cao nhất
17

16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế tạo máy
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ thông tin
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Khoa học máy tính
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Kế toán
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Quản trị kinh doanh
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)
A00A01B00C01C03D01D02D03D04D05D06D07D21D22D23D24D25D26D27D28D29D30X02X03X07
17