
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chăn nuôi thú y | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Công nghệ sinh học | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm (CTTT) | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Dược liệu và hợp chất thiên nhiên | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Khoa học cây trồng | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Khoa học môi trường | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Kinh tế nông nghiệp (CTTT) | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Lâm sinh | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Quản lý kinh tế | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Quản lý thông tin | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00A07A09B00C00C02C04C20D01D14 | 15 |