
9/9 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bất động sản | C04C00D14X01A00A01C01D01D03B04B08C02C03 | 25 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D03A03A04D07X06 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 |
| Marketing | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 |
| Quản lý thể dục thể thao | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04C00D14X01 | 15 |
| Thiết kế đồ họa | V03V05V06A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04H04H06H08 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00A01C01D01D03B04B08C02C03C04H01C00 | 15 |