
17/17 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bất động sản | X25X02D01C00 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X04X07 | 20 |
| Công nghệ thông tin | A00X02X26X18 | 20 |
| Công nghệ tài chính | X25X02D01X53 | 20 |
| Kinh tế quốc tế | X25X02D01C00 | 20 |
| Kế toán | X25X02D01X53 | 20 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00X02X26X18 | 20 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01X22 | 20 |
| Luật | X25C00D01D14 | 20 |
| Luật kinh tế | X25C00D01D14 | 20 |
| Marketing | X25X02D01X53 | 20 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D10D14D15 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D10D14D15 | 20 |
| Quản lý nhà nước | C00D01D14D15 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00D01D14D15 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | X25X02D01X53 | 20 |
| Tài chính - ngân hàng | X25X02D01X53 | 20 |