
16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26X56 | 18 |
| Du lịch | A08C00C19D01D03D04D84 | 18 |
| Kế toán | A00A01A09C14C19D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26X56 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A09C14C19D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26 | 18 |
| Luật | A08C19C20D01 | 18 |
| Marketing | A00A01A09C14C19D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D14D66D84 | 18 |
| Quản lý nhà nước | A08C19C20D01 | 18 |
| Quản trị khách sạn | A08C00C19D01D03D04D84 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01A09C14C19D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26 | 18 |
| Thiết kế đồ họa | A01C03D01D14X02 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01C19D01D14 | 18 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26X56 | 18 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00A01A09C14C19D01D03D04D07D24D25D29D30X02X03X26 | 18 |
| Đông Phương học | C00C14C19C20 | 18 |