
19/19 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | D01A01C04C03X01C01A00 | 15 |
| Công nghệ tài chính | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Kinh tế quốc tế | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Kế toán | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Kỹ thuật máy tính | D01A01C04C03X01C01A00 | 15 |
| Luật | C04X78C03X01C00D01A01 | 18 |
| Luật kinh tế | D01C04A01X78C03X01C00 | 18 |
| Marketing | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01A01X78X25D14D09 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01A01C04X78C03C00D14 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật | D14D01A01C04X78C03C00D04 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01A01C04X78C03C00D04D14 | 15 |
| Quản lý bệnh viện | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01A01C04X78C03X01C00D14 | 15 |
| Quản trị khách sạn | D01A01C04X78C03X01C00D14 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Thương mại điện tử | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Tài chính ngân hàng | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 |
| Tâm lý học | C04X78C03X01C00D01A01 | 20 |