Danh sách trường

Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

DVBThái Nguyên
Ngành đào tạo
23
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
15

23/23 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00A01D01X07
15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển
A00A01D01X26
15
Công nghệ kỹ thuật điện
A00A01D01X07
15
Công nghệ thông tin
A00A01D01X06
15
Công nghệ tự động hóa
A00A01D01X26
15
Cơ khí chế tạo máy
A00A01D01X07
15
Cơ khí động lực - ô tô
A00A01D01X07
15
Hệ thống điện
A00A01D01X07
15
Kế toán doanh nghiệp công nghiệp
A01C00D01X78
15
Kế toán tổng hợp
A01C00D01X78
15
Kỹ thuật Cơ điện tử
A00A01D01X26
15
Luật
C00D01D15X01
15
Luật dân sự
C00D01D15X01
15
Luật hình sự
C00D01D15X01
15
Marketing
A01D01D10X01
15
Marketing thương mại
A01D01D10X01
15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00A01D01X06
15
Ngôn ngữ Anh
A01D01D10D14D15
15
Ngôn ngữ Hàn Quốc
C00D01D15
15
Quản lý kinh tế
A01C00D01X78
15