
6/6 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A02C01D01D07D10X06X25X26 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01A02C01C02D01X02X06X10X26 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | A01C03C04D01D09D10D14D15X25X26 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01C00C03C04D01D04D45D65X01X37 | 18 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | A01C00C03C04D01D04D45D65X25X37 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01D01D09D10D45D65X01X25X37 | 18 |