
6/6 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 19 |
| Công nghệ thông tin | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | A01B08D01D04D06D07D08D09D10D11D12D13D14D15D18D20D23D25D28D30D33D35D38D40D43D45D48D50D53D55D58D60D63D65D66D69D71D72D75D77D78D81D83 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D04D06D07D08D09D10D18D20D23D25 | 18 |
| Việt Nam học | A16B03C00C01C02C03C04C05C06C07C08C09C10C11C12C13C14C15C16C17C18C19C20C21C22C23C24C25C26D01D04D06D11D12D13D14D15D43D45D48D50D53D55D58D60D63D65D66D69D71D72 | 18 |