
9/9 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Kiến trúc | A00A01A03A04A06A07A10C01C03D01 | 18 |
| Kế toán | A00A01A03A04A05A06A10A11C03D01 | 18 |
| Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư) | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | 18 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | A00A01A02A04A06A10A11B00C01D01 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường | A00A01A02A04A06A10A11B00C01D01 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01A10A11C01D01D07X06X26 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | A00A01A04A06A10A11C01D01D07X06 | 18 |
| Quản lý đô thị và công trình | A00A01A03A04A10A11C01C03D01X06 | 18 |