
13/13 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D84A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 20 |
| Công nghệ tài chính | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 18 |
| Khoa học máy tính | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 20 |
| Kinh tế | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 20 |
| Kinh tế số | A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84A07 | 20 |
| Marketing | A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84A08A07 | 19 |
| Quản trị kinh doanh | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 18 |