Danh sách trường

Trường Đại học Công Nghiệp Việt - Hung

VHDHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
13
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
20

13/13 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D84A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01
18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84
18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84
18
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84
18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84
18
Công nghệ thông tin
A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84
20
Công nghệ tài chính
A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84
18
Khoa học máy tính
A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84
20
Kinh tế
A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84
20
Kinh tế số
A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84A07
20
Marketing
A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84A08A07
19
Quản trị kinh doanh
A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84
18
Tài chính - Ngân hàng
A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84
18