
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01X26 | 16 |
| Công nghệ truyền thông | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Công nghệ tài chính | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Kinh doanh thương mại | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Kế toán | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01C01D01X26 | 16 |
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Luật | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Luật kinh tế | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Marketing | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00A01C01D01X26 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | X26A00A01C00C01C03C14D01 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung quốc | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Quan hệ công chúng | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Quản trị khách sạn | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |
| Răng - Hàm - Mặt | B00B01B03D07D08A00A01 | 22.5 |
| Thương mại điện tử | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 |