
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Kế toán | A00A01C01C03D01D04X17X21 | 18 |
| Kỹ thuật mỏ | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Kỹ thuật tuyên khoáng | A00A01D01D04X17X21X23 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C01C03D01D04X17X21 | 18 |
| Tài chính ngân hàng | A00A01C01C03D01D04X17X21 | 18 |