
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Kinh tế xây dựng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Kiến trúc | A01D01D07X02X03X26X27X56V00V01 | 15 |
| Kiến trúc nội thất | A01D01D07X02X03X26X27X56V00V01 | 15 |
| Kế toán | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Quản lý xây dựng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |