
20/20 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 18 |
| Chăn nuôi | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X07X08X06C01D01C04C03X25D30D04X37 | 18 |
| Công nghệ thông tin | X08C01D01C03C04X25D30D04X37A00A01X07X06 | 20 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A01A07B00C03D01D07X01X11X12D30D25D04 | 18 |
| Khoa học cây trồng | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 18 |
| Kinh tế | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 18 |
| Kế toán | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | C04C03X25D30D04X37A00A01X07X08X06C01D01 | 20 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C04C03X25D30D04X37X07A01A00X08X06C01D01 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D10D09X25X78D11D14X70C00D30D20D40X37X90D55D65 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | X37X90D55D65A01D10D09X25X78D11D14X70C00D40D20D30 | 21 |
| Nông nghiệp | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 18 |
| Quản lý kinh tế | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 18 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A01D01C03C04X01D07X11X12A07D30D04D25 | 18 |
| Quản lý đất đai | A00A01D01C03C04X01D07X11X12A07D30D04D25 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37 | 18 |
| Thú y | A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35 | 18 |
| Thương mại điện tử | C03C04D01X02X01X25D30D04X37A00A01A07 | 18 |