Danh sách trường

Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

DBGBắc GiangWebsite trường
Ngành đào tạo
20
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
21

20/20 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo vệ thực vật
A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35
18
Chăn nuôi
A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35
18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00A01X07X08X06C01D01C04C03X25D30D04X37
18
Công nghệ thông tin
X08C01D01C03C04X25D30D04X37A00A01X07X06
20
Công nghệ thực phẩm
A00A01A07B00C03D01D07X01X11X12D30D25D04
18
Khoa học cây trồng
A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35
18
Kinh tế
A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37
18
Kế toán
A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37
18
Kỹ thuật cơ điện tử
C04C03X25D30D04X37A00A01X07X08X06C01D01
20
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C04C03X25D30D04X37X07A01A00X08X06C01D01
19
Ngôn ngữ Anh
A01D10D09X25X78D11D14X70C00D30D20D40X37X90D55D65
18
Ngôn ngữ Trung Quốc
X37X90D55D65A01D10D09X25X78D11D14X70C00D40D20D30
21
Nông nghiệp
A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35
18
Quản lý kinh tế
A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37
18
Quản lý tài nguyên rừng
A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35
18
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00A01D01C03C04X01D07X11X12A07D30D04D25
18
Quản lý đất đai
A00A01D01C03C04X01D07X11X12A07D30D04D25
18
Quản trị kinh doanh
A00A01A07C03C04D01X02X01X25D30D04X37
18
Thú y
A00A01A07B00C03D07D08X13X15X16D30D25D35
18
Thương mại điện tử
C03C04D01X02X01X25D30D04X37A00A01A07
18