
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 9.98 |
| Chăn nuôi | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 9.98 |
| Công nghệ thông tin | A01X56X26X06X02D01B00A00 | 11.58 |
| Dinh dưỡng | A11B00B04B08D07X09X13X66 | 9.98 |
| Giáo dục Chính trị | A01A00C03A04A02X74C00C14C19C20D01X01X70 | 27.22 |
| Giáo dục Mầm non | T09T00T02T03T04T05T10T11X01C19D14C00D15X21X70X74 | 27.01 |
| Giáo dục Thể chất | D01C20C00C19C14X74X70X01T00T02T03T04T05T09T10T11 | 27.19 |
| Giáo dục Tiểu học | D14D15X74X21X01C19X70D01C03C00A04A02A01A00 | 27.53 |
| Kế toán | A02D01X06X09X26X56A00A01 | 8.6 |
| Lâm sinh | A02B00B03B08D01X13X14X16 | 9.98 |
| Nông học | X16A02B00B03B08D01X13X14 | 9.98 |
| Quản lý tài nguyên rừng | B08A02B00B03D01X13X14X16 | 9.98 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A04B00X01X05X06A00A01A02 | 8.35 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74X70D15D14D10D09D01C00 | 16.1 |
| Quản trị kinh doanh | X09X06D01A02A01A00X56X26 | 8.6 |
| Sư phạm Hóa học | B00A00A11C02D07X09X10X11 | 17.9 |
| Sư phạm Lịch sử | A07X71X70X17D14D09C03C00 | 22.36 |
| Sư phạm Ngữ văn | D14D01C00X78X74X70D66D15 | 22.49 |
| Sư phạm Sinh học | X16X14X13B08B04B03B00A02 | 16.6 |
| Sư phạm Tin học | X56X26X06X02D01B00A01A00 | 16.74 |