Danh sách trường

Trường Đại học Đà Lạt

TDLLâm ĐồngWebsite trường
Ngành đào tạo
41
Điểm chuẩn thấp nhất
19
Điểm chuẩn cao nhất
29

41/41 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00A02A06B00B02D07X09X10X11X12B08X14X15X16
20
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
X07X06A02A01A00
20.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00X07X06A02A01
21
Công nghệ sau thu hoạch
A02B00X16B08X14X13A00X12D07X10X09X08X28X57X55
20
Công nghệ sinh học
A02B00X16B08X14B02A00X12D07X10A06X08X28X57X24
20
Công nghệ thông tin
A00A01A02X06X07D07X10X11X26X27X56
20
Công nghệ thực phẩm
X16B08X14X13A00X12D07X10X09X08X28X57X55A02B00
22
Công tác xã hội
X70C00X78X79D15D09D01C03C04X02X01Y07X74X75X71
21.5
Du lịch văn hóa
X75X74Y07D09D01C03C04X02X01X78C00X71X70X79D15
23
Giáo dục Tiểu học
C02C03B03D01C04X01X02C01
27.67
Hóa dược
A00B00D07X10X11
20.5
Hóa học
A00B00D07X10X11
20.5
Khoa học dữ liệu
A00A01A02X06X07D07X10X11X26X27X56
20
Kế toán
A00A01C01X06X05X09D01X26X25X02X01C04X53X21
23
Kỹ thuật hạt nhân
X06A00A01A02X07
24
Luật
C04X02X71Y07X74X75X79X70X78C00X01D09D15D01C03
25.33
Luật hình sự và tố tụng hình sự
D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07
24
Lịch sử
X71X73X72D14X70C00
23
Ngôn ngữ Anh
D10X25X26D01D09
23.5
Nông học
A02B00X16B08X14B02X13A00X12D07X10A06X09X08X28X57X24X55
20