
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chăn nuôi | B03C01C02D01 | 15 |
| Giáo dục Mầm non | C03C04C14D01B03C01C02 | 24.33 |
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | C04B03C02C01D01C14C03 | 23.76 |
| Giáo dục Tiểu học | B03D01C14C04C03C02 | 25.84 |
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | D15A01B08D01D07D09D10D11D12D13D14 | 25.05 |
| Khoa học cây trồng | B03C01C02D01 | 15 |
| Kinh tế | C01C02C03C04C14D01 | 15 |
| Kinh tế số | C01C02C03C04C14D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C02B03C01C03C04C14D01D04 | 22.75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03C01C02D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03C04C14D01 | 15 |