
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chính trị học | C04C03D14C19C00X74X70X01D15D01 | 19.6 |
| Công nghệ thông tin | A00A01B00D01D07X02X25X26 | 16 |
| Công tác xã hội | X01C00C19C03C04D01D14D15X70X74 | 21.6 |
| Dược học | A00A05B00C02C05C08D07D12 | 21.6 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X26X25 | 16 |
| Kế toán | A00A01C01C02C03D01D09X01X02X26X25 | 16 |
| Lâm sinh | B01B03C08A02B00B02B08 | 16 |
| Quản lý văn hóa | C00C19C03C04D01D14D15X01X70X74 | 22.6 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | X74X70X01D15D14D01C04C03C19C00 | 23.5 |
| Tâm lý học | C00C19C03C04D01D14D15X01X70X74 | 22.6 |
| Điều dưỡng | B08C08A02B00B01B03 | 17 |