Danh sách trường

Trường Đại học Kiên Giang

TKGKiên GiangWebsite trường
Ngành đào tạo
24
Điểm chuẩn thấp nhất
17.75
Điểm chuẩn cao nhất
28.4

24/24 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Chăn nuôi
B03C13B08A02B00B01
19.9
Công nghệ kỹ thuật môi trường
X21A09D01C04C03A00A07
19.8
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00X17A08A09X21D01D09A01
18.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00A08A01X17A09X21D01D09
19.35
Công nghệ sinh học
C08B00B01B03B04X13B08
20.6
Công nghệ thông tin
D09A00A01A08X17A09X21D01
20.8
Công nghệ thực phẩm
A00A02B00B01B03D07
18.25
Du lịch
D01C00C03C04C14X01C20X74
21.7
Giáo dục Mầm non
A09X21C03C14X01D01A00A01
26.08
Giáo dục Tiểu học
A00A01A09X21C03C14X01D01
28.11
Khoa học cây trồng
C08C13X13B04B03B00A02
20.25
Kinh doanh Quốc tế
A01A08A00X17A09X21D01D09
20.35
Kế toán
D09D01X21A09X17A08A01A00
18.15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A08A09X21D01D09A00A01X17
18.15
Luật
C03C04C19X70C20X74D01C00
22.75
Ngôn ngữ Anh
D66X78D01D09D11D14D15
20.15
Nuôi trồng thủy sản
B08B04B03A02B01B00
19.6
Quản lý tài nguyên và môi trường
D15A09X21C00C04C20X74D01
18.55
Quản trị kinh doanh
A09D01D09A01A00A08X17X21
19.25
Sư phạm Toán học
A00A01A08X17A09X21D01D09
28.4