
9/9 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01D01X02 | 16 |
| Du lịch | X01D01C01C04C03 | 18 |
| Giáo dục Mầm non | M00M11M05M07 | 22.88 |
| Giáo dục Tiểu học | D01C03C04C01 | 23 |
| Kế toán | C01C04C03D01 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | D01C01C04C03 | 16 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | X06A02A01A00 | 20.1 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X70C03C00D14 | 27.07 |
| Sư phạm Toán học | X06A00A01A02 | 24.02 |