Danh sách trường

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

VKUĐà NẵngWebsite trường
Ngành đào tạo
21
Điểm chuẩn thấp nhất
20
Điểm chuẩn cao nhất
24.5

21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin (kỹ sư)
D01A01X26A00D07X06
20
Công nghệ Tài chính (cử nhân)
D09D01X26D10X78D66C00
20.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
A00X26A01D01X06D07
21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)
D07A00X26A01D01X06
20
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
A00X26D07C01X06A01
24
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
A00X26D07C01X06A01
24.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
A00X26A01D01X06D07
21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
A00X26A01D01X06D07
21.5
Công nghệ thông tin (cử nhân)
A00X26A01D01X06D07
20.5
Công nghệ thông tin (kỹ sư)
D07X06D01A01X26A00
21
Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
D07X06D01A01X26A00
20
Công nghệ truyền thông (cử nhân)
D01D09X26D10X78D66C00
21.5
Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)
D01D09X26D10X78D66C00
21.5
Marketing (cử nhân)
D01D09X26D10X78D66C00
21.5
Quản trị kinh doanh (cử nhân)
D01D09C00D66X78D10X26
21
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)
D01D09X26D10X78D66C00
21.5
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)
D01D09X26X78D10D66C00
22.5
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)
D10X78D66C00D01D09X26
22.5
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)
X78D10X26D09D01D66C00
20.5
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
A01D01X06D07A00X26
20