
139/139 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Bảo hộ lao động | 7850201 | A00A01B08C01B00D07B03C02 | 16.79 |
| Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | C02C01B03A00A01B00B08D07 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | — | B03C01C02B00A01A00D07B08 | 24 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | X11X16C02X14B00B03X15A02A00C01D01D07A01B08 | 17.1 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | — | B08A02B00B03X14X15A01 | 28.39 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | — | A02B00B08A01X15X14B03 | 28.39 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | — | B08A01X15X14B03B00A02 | 28.39 |
| Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | — | A00A01A02B00B03B08C01C02D01D07D08X10X11X14X15X16 | 15.6 |
| Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | — | X16B00X14X15B03C02C01A00A02D01D07A01B08 | 16.2 |
| Công nghệ sinh học- CT dự bị đh bằng tiếng anh | — | B00A00A01A02B03B08C01C02D01D07D08X10X11X14X15X16 | 15.6 |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | C01D07X26A01A00D01 | 26 |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | D01A01X26D07C01A00 | 27.87 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C02C03C00C01D14D01C04 | 20.49 |
| Du lịch | 7810101 | C03C02C01C00D14D01C04 | 21.96 |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | D01D14C00C01C02C03C04 | 25.4 |
| Du lịch - học tại khu Hòa An | 7810101H | C02C03C01C00D14C04D01 | 21.73 |
| Dược học | 7720201 | C02C01B03B00A00A02A01B08D07 | 19.88 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00C01D01X26D07A01 | 21.36 |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | — | D01A01X26D07A00C01 | 25 |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | — | A01D01D07X26A00C01 | 25 |