Danh sách trường

Đại học Kinh Tế TPHCM

KSATP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
113
Điểm chuẩn thấp nhất
21
Điểm chuẩn cao nhất
29.1

113/113 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin7480202
A00D01D07X26A01
23.1
Bảo hiểm7340204
A00D09D07D01A01
22.59
Bất động sản7340116
D09D07D01A00A01
21.75
Chuyên ngành Luật kinh doanh—
A00A01D01D09X25
24.75
Chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế—
D01D09X25A00A01
22.8
Chuyên ngành Ngoại thương—
A00A01D01D07D09
27.75
Chuyên ngành Ngân hàng đầu tư—
D01D07A00A01D09
24.24
Chuyên ngành Quản trị hải quan - ngoại thương—
D09A00A01D01D07
23.61
Chuyên ngành Quản trị khách sạn—
A00A01D01D07D09
23.55
Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính và bảo hiểm—
A01A00D01D07D09
25.56
Chuyên ngành Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí—
A00D09A01D01D07
25.71
Chuyên ngành Thuế trong kinh doanh—
A00A01D01D07D09
23.7
Chuyên ngành Thị trường chứng khoán—
A01D09D07A00D01
23.1
Chuyên ngành Toán tài chính—
D09A00A01D01D07
24.66
Chuyên ngành Tài chính quốc tế—
A00D09D07D01A01
25.95
Chuyên ngành Đầu tư tài chính—
D09A00A01D01D07
25.14
Chương trình Cử nhân ASIA Co-op—
D09D07D01A01A00
21
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ—
A01X26D07D01A00
23.7
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh—
A00A01D01D07D09
25.23
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW—
D28D29D30D02D03D04D05D06D21D22D23D24D25D36D37D38D39D40A00A01D01D07D09D26D27
23