Danh sách trường

Trường Đại học An Giang (ĐHQG TP.HCM)

Ngành đào tạo
43
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
26.39

43/43 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo vệ thực vật7620112
A01B00C02C03C04D01D07X28
19.2
Chính trị học7310201
D14C19C00X70D15D01
22.29
Chăn nuôi7620105
X65X28X12C02B08B03B00A00
15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406
B03C04X10C01X08X06D01A00
18
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401
A06A00A05C02D07X12X10B00
18.9
Công nghệ nông nghiệp số7620190
X26X24D07D01B08B00A01A00
15
Công nghệ sau thu hoạch7540104
B04B00A01A00C02D07X01X11
15
Công nghệ sinh học7420201
X28D07C02B04B02B01B00A00
15
Công nghệ thông tin7480201
X06D07D01C01A01A00
15
Công nghệ thực phẩm7540101
B04D07C02X01X11A00A01B00
19.8
Giáo dục Chính trị7140205
X74D01X01X70C00
24.62
Giáo dục Mầm non7140201
M00M27M26M30M01
23.67
Giáo dục Tiểu học7140202
C01C02C03C04D01B03
24.84
Khoa học cây trồng7620110
X28D07D01C04C03C02B00A01
17.7
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108
X02D01A01A00X26
15.66
Kinh doanh nông nghiệp số7620191
D07A01B00B08D01X24X26A00
17.4
Kinh tế quốc tế7310106
A01A00X28X27X01D01
15
Kế toán7340301
X27X01D01A01A00X28
17.1
Kỹ thuật phần mềm7480103
X26X06D01C01A01A00
15
Marketing7340115
A00A01D01X01X27X28
16.65