Danh sách trường

Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG TP.HCM)

QSBTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
70
Điểm chuẩn thấp nhất
16.73
Điểm chuẩn cao nhất
25.74

70/70 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bảo dưỡng Công nghiệp
X07X06A00A01
22.59
Công nghệ Sinh học số
B00A02D07X14X15B08
17.03
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney Úc cấp bằng
X56A00A01X06X07X26X10
21.05
Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
A00B00B08D07X10X11
17.63
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
X11X10D07B08B00A00
18.45
Công nghệ sinh học
A02X15X14D07B08B00
17.99
Cơ Kỹ thuật
A01X07A00X06
23.89
Cơ Kỹ thuật - CLC Tăng cường Tiếng Nhật
X07X06A01A00
22.19
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
A00X07X06A01
25.27
Khoa học Máy tính - (CLC tăng cường tiếng Nhật) (CT Chất lượng cao, tiên tiến)
X06A01X07A00
23.61
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ
A00X06A01X07
21.25
Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)
A00X07X06A01
25.64
Khoa học dữ liệu
A00X07A01X06
25.49
Kinh doanh số
X07X26D01D07X06A01A00X27
18.47
Kinh tế Tuần hoàn
X11X07D07B00A01A00
16.91
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới)
B00A01D07X07X11A00
18.43
Kinh tế xây dựng
A00X07D01X02X04X06C01A01
20.8
Kiến trúc
C01X06X07A01
21.47
Kiến trúc (Kiến Trúc Cảnh Quan)
A01A00X07X06C01
16.75
Kĩ thuật vật liệu (chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu công nghệ cao)
X11X10A01B00D07X06X07A00
20.15