Danh sách trường

Trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)

QSKTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
38
Điểm chuẩn thấp nhất
19.5
Điểm chuẩn cao nhất
27

38/38 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ tài chính
X26X25D07D01A01A00
24.76
Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp
A01A00X26X25D07D01
21.95
Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo
A01X26X25D07D01A00
25.33
Hệ thống thông tin quản lý
X26A00A01D01D07X25
25.94
Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp
A00A01D01D07X25X26
25.87
Kinh doanh quốc tế
A00A01D01D07X25X26
26.38
Kinh doanh quốc tế iếng Anh
X26X25D07D01A01A00
24.8
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
D01A00A01D07X25X26
24.25
Kinh tế học
X26X25D07D01A01A00
22.43
Kinh tế và Quản lý công
D01X26X25D07A01A00
22.35
Kinh tế đối ngoại
A00X26X25D07D01A01
25.43
Kiểm toán
X26A00A01D01D07X25
25.59
Kế toán
D01D07X25X26A00A01
24.15
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu)
A00X25A01D01X26D07
23.97
Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW
D07X26X25D01A01A00
21.13
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)
A00X26X25D07D01A01
21.5
Luật (Luật và Chính sách công)
D01X26X25D07A01A00
19.66
Luật Tài chính - Ngân hàng
A00X26X25D07D01A01
19.5
Luật dân sự
X26A00X25D07D01A01
22.8
Luật dân sự (tiếng Anh)
D01X26X25D07A01A00
20.83