
38/38 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ tài chính | X26X25D07D01A01A00 | 24.76 |
| Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp | A01A00X26X25D07D01 | 21.95 |
| Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo | A01X26X25D07D01A00 | 25.33 |
| Hệ thống thông tin quản lý | X26A00A01D01D07X25 | 25.94 |
| Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp | A00A01D01D07X25X26 | 25.87 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07X25X26 | 26.38 |
| Kinh doanh quốc tế iếng Anh | X26X25D07D01A01A00 | 24.8 |
| Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | D01A00A01D07X25X26 | 24.25 |
| Kinh tế học | X26X25D07D01A01A00 | 22.43 |
| Kinh tế và Quản lý công | D01X26X25D07A01A00 | 22.35 |
| Kinh tế đối ngoại | A00X26X25D07D01A01 | 25.43 |
| Kiểm toán | X26A00A01D01D07X25 | 25.59 |
| Kế toán | D01D07X25X26A00A01 | 24.15 |
| Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) | A00X25A01D01X26D07 | 23.97 |
| Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW | D07X26X25D01A01A00 | 21.13 |
| Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | A00X26X25D07D01A01 | 21.5 |
| Luật (Luật và Chính sách công) | D01X26X25D07A01A00 | 19.66 |
| Luật Tài chính - Ngân hàng | A00X26X25D07D01A01 | 19.5 |
| Luật dân sự | X26A00X25D07D01A01 | 22.8 |
| Luật dân sự (tiếng Anh) | D01X26X25D07A01A00 | 20.83 |