
5/5 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A02B00 | 21.9 |
| Răng- Hàm -Mặt | 7720501 | A02B00 | 24.54 |
| Y học cổ truyền | 7720115 | B00A02 | 21.63 |
| Y khoa | 7720101 | A02B00 | 24.78 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A02B00 | 20.1 |