Danh sách trường

Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội

QHQHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
19
Điểm chuẩn thấp nhất
19
Điểm chuẩn cao nhất
21.25

19/19 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Tự động hoá và tin học (CTĐT CLC)
X26X02D07D01C01A01A00
19
Công nghệ thông tin ứng dụng
A00A01D01D07C01X02X26
19
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
A01D01C01C02X26A00
19.25
Hệ thống thông tin quản lý
A00X26C02C01D01A01
19
Kinh doanh quốc tế
C02A00A01D01D07C01
20.5
Kinh doanh số
C02C01D07D01A01A00
21
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
A00A01D01D07C01C02
20
Kế toán. Phân tích và Kiểm toán
A01A00D07D01C02C01
20
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
C01A00A01D01D07X02X26
19.5
Marketing (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)
D09D01C02C01A01A00
19
Marketing (đồng cấp bằng)
A00A01D01D09C01C02
19
Ngôn ngữ Anh
D10A01D01D07D08D09
21.25
Ngôn ngữ Anh(chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)
A01D01D07D08D09D10
21.25
Phân tích dữ liệu kinh doanh
X26C02C01D01A01A00
20
Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)
D09D01C02C01A01A00
19
Quản lý (đồng cấp bằng)
A00A01D01D09C01C02
19
Tin học và Kỹ thuật máy tính
A00A01D01D07C01X26X02
19
Truyền thông số
C02C01D07D01A01A00
21
Tự động hóa và Tin học
A00A01D01D07C01X02X26
19