
5/5 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Luật | — | A07A01C01C02C03C04D01D03D14D15 | 24.52 |
| Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) | — | D15D14D03D01C04C03C02C01A07A01 | 24.83 |
| Luật Thương mại Quốc tế | 7380109 | A01D15D14D03D01C04C03C02C01A07 | 24.5 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A01A07C01C02C03C04D01D03D14D15 | 24.83 |
| Luật | 7380101 | A01A07C01C02C03C04D01D03D14D15 | 24.52 |