Danh sách trường

Trường Đại học Y Hà Nội

YHBHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
29
Điểm chuẩn thấp nhất
17.75
Điểm chuẩn cao nhất
28.5

29/29 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công tác xã hội7760101
D07D10A01D01
17.75
Dinh dưỡng7720401
B00D07A00
20.5
Hộ sinh7720302
D07B00A00
21.8
Khúc xạ nhãn khoa7720609
B00A00
23.1
Kĩ thuật hình ảnh y học—
A00B00
23.75
Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa—
A00B00
19.2
Kĩ thuật phục hình răng—
B00A00
22.85
Kĩ thuật phục hồi chức năng—
B00A00
23.7
Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa—
A00B00
19.95
Kĩ thuật xét nghiệm y học—
A00B00
24.17
Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa—
A00B00
19.35
Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa—
A00B00
19.35
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
B00A00
23.75
Kỹ thuật hình ảnh y học (Phân hiệu Thanh Hóa)—
B00A00
19.2
Kỹ thuật phục hình răng7720502
A00B00
22.85
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603
B00A00
23.7
Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa—
A00B00
19.95
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
B00A00
24.17
Răng- Hàm -Mặt7720501
B00
27.57
Răng-Hàm-Mặt—
B00
27.57