
77/77 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Chính trị học | 7310201 | X78X70X74 | 23.56 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B08B00A02X16 | 19.6 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | X06A01 | 20.25 |
| Công tác xã hội | 7760101 | X70D14C00 | 22.95 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | X78X74X70 | 26.83 |
| Giáo dục Công dân | 7140204 | X74X70X78 | 26.18 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00M10 | 23.93 |
| Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | — | M10 | 22.25 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C04C03 | 25.41 |
| Giáo dục Quốc phòng và An ninh | — | C03C04 | 25.41 |
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | M02M03 | 26.63 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 28.15 |
| Giáo dục Tiểu học - Sư phạm tiếng Anh | 7140202K | D01 | 28.42 |
| Giáo dục học | 7140101 | D01C00 | 24.89 |
| Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) | — | D01C00 | 24.89 |
| Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | D01C00 | 26.53 |
| Huấn luyện thể thao | — | M02M03 | 25.5 |
| Hóa học | 7440112 | B00D07A00 | 24.49 |
| Hóa học (Hóa dược) | 7440112D | B00A00D07 | 22.35 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | D01C00 | 22.85 |