Danh sách trường

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội

SPHHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
77
Điểm chuẩn thấp nhất
19
Điểm chuẩn cao nhất
29

77/77 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Chính trị học7310201
X78X70X74
23.56
Công nghệ sinh học7420201
B08B00A02X16
19.6
Công nghệ thông tin7480201
X06A01
20.25
Công tác xã hội7760101
X70D14C00
22.95
Giáo dục Chính trị7140205
X78X74X70
26.83
Giáo dục Công dân7140204
X74X70X78
26.18
Giáo dục Mầm non7140201
M00M10
23.93
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh—
M10
22.25
Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208
C04C03
25.41
Giáo dục Quốc phòng và An ninh—
C03C04
25.41
Giáo dục Thể chất7140206
M02M03
26.63
Giáo dục Tiểu học7140202
D01
28.15
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm tiếng Anh7140202K
D01
28.42
Giáo dục học7140101
D01C00
24.89
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)—
D01C00
24.89
Giáo dục Đặc biệt7140203
D01C00
26.53
Huấn luyện thể thao—
M02M03
25.5
Hóa học7440112
B00D07A00
24.49
Hóa học (Hóa dược)7440112D
B00A00D07
22.35
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103
D01C00
22.85