
12/12 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Kinh tế | 7310101 | C04D01D08D09D10X01A01C01C03 | 24.44 |
| Kinh tế phát triển | 7310105 | D10D09D08D01C04C03C01A01X01 | 24.2 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | X01D10D09D08D01C04C01C03A01 | 25.17 |
| Kế toán | 7340301 | D09A01C01C03C04D01D08D10X01 | 24.54 |
| Kinh tế | — | X01C04C03C01D10D09D01A01Q00 | 24.44 |
| Kinh tế phát triển | — | Q00X01C04C03C01D10D09A01D01 | 24.54 |
| Kinh tế quốc tế | — | D01A01X01C04C03C01D10D09Q00 | 25.17 |
| Kế toán | — | X01C04C03C01D10D09A01D01Q00 | 24.54 |
| Quản trị kinh doanh | — | D01A01D09D10C01C03C04X01Q00 | 24.4 |
| Tài chính – Ngân hàng | — | Q00D01A01D09D10C01C03C04X01 | 25.17 |
| Quản trị kinh doanh | — | A01C01C03C04D01D08D09D10X01 | 24.4 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A01C01C03C04D01D08D09D10X01 | 24.4 |