Danh sách trường

Học viện Quân Y - Hệ Quân sự

YQHHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
12
Điểm chuẩn thấp nhất
24.81
Điểm chuẩn cao nhất
30

12/12 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc)
D07A00
25.41
Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam)
A00D07
24.81
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
D07A00
28.31
Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam)
A00D07
28.12
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)
D07B00A00
27.94
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)
B00D07A00
27.71
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
B00D07A00
30
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)
A00D07B00
29.03
Y khoa (Nam - Miền Bắc)
B00A00
28.39
Y khoa (Nam - Miền Nam)
B00A00
27.75
Y khoa (Nữ - Miền Bắc)
B00A00
29.6
Y khoa (Nữ - Miền Nam)
B00A00
29.76