
12/12 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | D07A00 | 25.41 |
| Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00D07 | 24.81 |
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | D07A00 | 28.31 |
| Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00D07 | 28.12 |
| Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | D07B00A00 | 27.94 |
| Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | B00D07A00 | 27.71 |
| Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | B00D07A00 | 30 |
| Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00D07B00 | 29.03 |
| Y khoa (Nam - Miền Bắc) | B00A00 | 28.39 |
| Y khoa (Nam - Miền Nam) | B00A00 | 27.75 |
| Y khoa (Nữ - Miền Bắc) | B00A00 | 29.6 |
| Y khoa (Nữ - Miền Nam) | B00A00 | 29.76 |