
33/33 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Báo chí | Q21D15D14D11D10D09D01A01 | 22 |
| Chính trị hoc | C00 | 24.2 |
| Chính trị học | C00D01D11D09D14D15Q21D10 | 24.2 |
| Công tác xã hội | C00Q21A01D01D09D10D11D14D15 | 25.17 |
| Hàn Quốc học | C00D14D15Q21D01D09D10D11 | 25.41 |
| Hán Nôm | C00D01D09D10D11D14D15D04Q21 | 23.93 |
| Khoa học quản lý | C00D10D09D01A01Q21D15D14D11 | 23.93 |
| Lich sử | D09D10D11D14D15D01 | 22.73 |
| Lưu trữ học | C00D01D09Q21D15D14D11D10A01 | 23.57 |
| Lịch sử | C00Q21D10D15D14D09D01D11 | 25.5 |
| Ngôn ngữ học | C00D14D15D01Q21A01D09D10D11 | 23.35 |
| Nhân học | C00A01D01D09D10D11D14D15Q21 | 22.08 |
| Nhật Bản học | D14A01D01D09D10D11D15D06Q21 | 21.6 |
| Quan hệ công chúng | D14A01D01D09D10D11D15Q21 | 24.2 |
| Quản lý thông tin | D06D09D10D11D14D15Q21A01D01 | 21.6 |
| Quản tri văn phòng | D01D09D10D11D14D15 | 22.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01D09D01D10D11D14D15Q21 | 24.2 |
| Quản trị khách sạn | D15D14D11D10D09D01Q21A01 | 21.24 |
| Quản trị văn phòng | Q21D14D11D10D09D01A01D15 | 19.5 |
| Quốc tế học | D11D15D01D14D10D09A01Q21 | 22 |