Danh sách trường

Trường Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội

QHXHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
33
Điểm chuẩn thấp nhất
19
Điểm chuẩn cao nhất
25.5

33/33 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Báo chí
Q21D15D14D11D10D09D01A01
22
Chính trị hoc
C00
24.2
Chính trị học
C00D01D11D09D14D15Q21D10
24.2
Công tác xã hội
C00Q21A01D01D09D10D11D14D15
25.17
Hàn Quốc học
C00D14D15Q21D01D09D10D11
25.41
Hán Nôm
C00D01D09D10D11D14D15D04Q21
23.93
Khoa học quản lý
C00D10D09D01A01Q21D15D14D11
23.93
Lich sử
D09D10D11D14D15D01
22.73
Lưu trữ học
C00D01D09Q21D15D14D11D10A01
23.57
Lịch sử
C00Q21D10D15D14D09D01D11
25.5
Ngôn ngữ học
C00D14D15D01Q21A01D09D10D11
23.35
Nhân học
C00A01D01D09D10D11D14D15Q21
22.08
Nhật Bản học
D14A01D01D09D10D11D15D06Q21
21.6
Quan hệ công chúng
D14A01D01D09D10D11D15Q21
24.2
Quản lý thông tin
D06D09D10D11D14D15Q21A01D01
21.6
Quản tri văn phòng
D01D09D10D11D14D15
22.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01D09D01D10D11D14D15Q21
24.2
Quản trị khách sạn
D15D14D11D10D09D01Q21A01
21.24
Quản trị văn phòng
Q21D14D11D10D09D01A01D15
19.5
Quốc tế học
D11D15D01D14D10D09A01Q21
22