
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Bảo hiểm | 7340204 | A00A01D01 | 18.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | X26A01A00D01 | 18.81 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | — | X26D01A00A01 | 18.06 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00A01A00D07 | 17.52 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01A00D01A10 | 19 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A01B00D07A00 | 17.8 |
| Kiến trúc | 7580101 | V02V01V00 | 17.5 |
| Kế toán | 7340301 | A00A01A10D01 | 19.75 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00A01A10D01 | 18.5 |
| Luật | — | C00C01X01C03D01 | 25 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C01D01C14C00 | 20 |
| Luật quốc tế | 7380108 | C14D01C00C01 | 22 |
| Luật | 7380101 | C00C01C14D01 | 21.5 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01D04 | 24.26 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | D01A00A01A10 | 19.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D09D10D01 | 19.25 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | D01D09D10 | 18.75 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | H00H06H01 | 20.1 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | H06H01H00 | 17.34 |