
50/50 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Bảo hiểm | 7340204 | C02A01A00D07X26D01C01 | 16.1 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | X26D07D01C02C01A01A00 | 19.3 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | X26C02C01A01D07D01A00 | 22.82 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | — | A04A00A01D01D07X26A05 | 22.76 |
| Hệ thống thông tin | 7340405 | D01C02C01A01A00X26D07 | 23.2 |
| Hệ thống thông tin quản lý | — | A05A00A01D01D07X26A04 | 21.5 |
| Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | — | D07A05A04X26D01A01A00 | 20.35 |
| Hệ thống thông tin quản lý TABP | — | C01C02D01D07X26A00A01 | 20.5 |
| Khoa học dữ liệu | — | A01D07X26A04A05A00D01 | 20.5 |
| Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | C01A01A00X26D07D01C02 | 21.8 |
| Kinh doanh quốc tế | — | D10D09D07D01A01A00 | 23.6 |
| Kinh doanh quốc tế TABP | — | A00X26D07D01C02C01A01 | 23.23 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | X26C01C02D01D07A00A01 | 22.99 |
| Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | — | D07A01A00D10D09D01 | 22.08 |
| Kinh tế quốc tế TABP | — | X26D07D01C02C01A01A00 | 21 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00A01C01C02D01D07X26 | 24.48 |
| Kế toán | 7340301 | D01A00A01C01X26C02D07 | 23.48 |
| Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | — | A00A01D01D07A04A05 | 18.35 |
| Kế toán đào tạo bằng tiếng Anh | — | D01A00A01C01C02D07X26 | 19.76 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | D07A00X26D01C02C01A01 | 23.56 |