
163/163 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin | 7480202 | A00X26X06A01 | 22.85 |
| Báo chí | 7320101 | C00D14D01D15 | 24.9 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00B00B08X12 | 15 |
| Bảo vệ thực vật (CTCLC) | 7620112C | A00A01B00B08 | 15 |
| Bệnh học thủy sản | 7620302 | A00B00B08X12 | 15 |
| Chính trị học | 7310201 | X70D15C00C19D14 | 25.08 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00A02B00B08 | 15 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A01B00X12A00 | 16.3 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | X11D07B00A00 | 24.61 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | 7510401C | A01A00X27D07 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | A01D07B00A00 | 22.59 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | — | A01B08D07X27 | 15 |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 7620113 | A00B00B08X12 | 15 |
| Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | A00A01B00D07 | 15 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00A00D07B08 | 21.53 |
| Công nghệ sinh học (CTTT) | — | B08A01X28D07 | 18.68 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) | 7420201T | A01B08D07X28 | 15 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00X06X26A01 | 23.73 |
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | 7480201C | X26D07D01A01 | 21.4 |
| Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) | 7480201H | A01A00X06X26 | 17.6 |