Danh sách trường

Trường Đại học Hà Nội

NHFHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
36
Điểm chuẩn thấp nhất
22
Điểm chuẩn cao nhất
29.6

36/36 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ thông tin7480201
X26D01A01
22
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)—
D01A01X26
22
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT—
A01D01X26
22
Công nghệ thông tin - CTTT—
X26D01A01
22
Công nghệ tài chính7340205
A01D01
24.53
Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)—
A01D01
24.53
Kế toán7340301
D01
23.53
Kế toán (dạy bằng TA)—
D01
23.53
Marketing7340115
D01
29.13
Marketing (dạy bằng TA)—
D01
29.13
Nghiên cứu phát triển7310111
D14D01D15
26.73
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)—
D01D14D15
26.73
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207
D10D04D01
23.13
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT—
D04D01D06
29.46
Ngôn ngữ Italia7220208
D10D01
23.2
Ngôn ngữ Italia - CTTT—
D01D10
22.2
Ngôn ngữ Nga7220202
D01D03D10D02
23.73
Ngôn ngữ Nhật7220209
D01D06
29.07
Ngôn ngữ Pháp7220203
D10D01D03
25.67
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206
D10D01
24.6