Danh sách trường

Trường Đại học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

QHSHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
14
Điểm chuẩn thấp nhất
18.5
Điểm chuẩn cao nhất
27.55

14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Giáo dục Mầm non
Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21A00B00C00C01C02C03C04D01D04
25.85
Giáo dục Tiểu học
Q06Q01Q02Q03Q04Q05Q07Q08Q09Q10Q21D04D01C04C03C02C01C00B00A00
27.18
Khoa học giáo dục
Q21Q10Q09Q08Q07Q06Q05Q04Q03Q02Q01
18.5
Khoa học giáo dục và khác
C01A00A01B00C00D04D01C04C03C02
19.5
Sư phạm Hoá học
B00C02D07Q07Q01Q02Q03Q06A00
27.16
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
Q02Q07Q06Q05A00A02B00Q04Q03Q01
25.55
Sư phạm Lịch sử
D09C03C00A07D14Q10Q09Q08
27.18
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Q10Q09Q08A07C00
25.28
Sư phạm Ngữ văn
Q08Q09Q10Q21C00D01C03C04D14D15
27.19
Sư phạm Sinh học
Q05Q04Q01B08B03Q07Q06B00A02
25.55
Sư phạm Toán học
B03B00A01A00Q07Q06Q05Q04Q03Q02Q01D01C02C01Q21
27.55
Sư phạm Vật lí
Q05Q03Q02Q01C01A00A01A02Q04
26.72
Tâm lý học và tâm lý học giáo dục
D04A00A01B00C00C01C02C03C04D01
22.25
Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục
Q05Q04Q03Q02Q01Q21Q10Q09Q08Q07Q06
22.25