
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21A00B00C00C01C02C03C04D01D04 | 25.85 |
| Giáo dục Tiểu học | Q06Q01Q02Q03Q04Q05Q07Q08Q09Q10Q21D04D01C04C03C02C01C00B00A00 | 27.18 |
| Khoa học giáo dục | Q21Q10Q09Q08Q07Q06Q05Q04Q03Q02Q01 | 18.5 |
| Khoa học giáo dục và khác | C01A00A01B00C00D04D01C04C03C02 | 19.5 |
| Sư phạm Hoá học | B00C02D07Q07Q01Q02Q03Q06A00 | 27.16 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | Q02Q07Q06Q05A00A02B00Q04Q03Q01 | 25.55 |
| Sư phạm Lịch sử | D09C03C00A07D14Q10Q09Q08 | 27.18 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Q10Q09Q08A07C00 | 25.28 |
| Sư phạm Ngữ văn | Q08Q09Q10Q21C00D01C03C04D14D15 | 27.19 |
| Sư phạm Sinh học | Q05Q04Q01B08B03Q07Q06B00A02 | 25.55 |
| Sư phạm Toán học | B03B00A01A00Q07Q06Q05Q04Q03Q02Q01D01C02C01Q21 | 27.55 |
| Sư phạm Vật lí | Q05Q03Q02Q01C01A00A01A02Q04 | 26.72 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | D04A00A01B00C00C01C02C03C04D01 | 22.25 |
| Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục | Q05Q04Q03Q02Q01Q21Q10Q09Q08Q07Q06 | 22.25 |