Danh sách trường

Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội

VJUHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
18
Điểm chuẩn thấp nhất
20
Điểm chuẩn cao nhất
21.25

18/18 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
Q08Q09Q10Q21A00A01D28B00C02D01D06D07D23D08D33Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07
20
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn
A00D28D23D07C02C01A02A01
21.25
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
Q02Q03Q01D23D07C02C01A02D28A01A00
21.25
Công nghệ thực phẩm và sưc khỏe
D33D28D23D08D07D06D01C02B00A01A00
20
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM
D28A00A01C01C02D01D06D07D23Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q21
20.5
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
Q02Q03Q04Q05Q06Q01D23D07D06D01C02C01D28A01A00Q07Q08Q09Q21
20.75
Khoa học và Kĩ thuật máy tính
A00A01C01C02D01D06D07D23D28
20.75
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
A00A01D28C01C02D01D06D07D23Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q21
20
Kỹ thuật cơ điện tử Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản
A00A01C01C02D01D06D07D23D28
20.5
Kỹ thuật xây dựng
D28D23D07D06C02D01C01A01A00
20
Nhật Bản học
C00D01D06D11D14D15D43D53D63X78X98
21
Nhật Bản học – BJS
X78D43D15D63D14C00D01D06D11D53Q21Q10Q09Q08Q07Q06Q05Q04Q03Q02Q01X98
21
Nông nghiệp thông minh và bền vững
D33D28D23D18D10D08D07D06D01C02B00A01A00
20
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
A00A01D28B00C02D01D06D07D23D08D33D10D18Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21
20
Điều khiển thông minh và Tự động hoá
D06D01C02C01A01A00D28D23D07
20.25
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
A01D28C01A00C02D01D06D07D23Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q21
20.25
Đổi mới và Phát triển toàn cầu
X78D15D14D12D11D01
20
Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI
D01D11D12D14D15X78Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21
20