
18/18 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | Q08Q09Q10Q21A00A01D28B00C02D01D06D07D23D08D33Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn | A00D28D23D07C02C01A02A01 | 21.25 |
| Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | Q02Q03Q01D23D07C02C01A02D28A01A00 | 21.25 |
| Công nghệ thực phẩm và sưc khỏe | D33D28D23D08D07D06D01C02B00A01A00 | 20 |
| Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | D28A00A01C01C02D01D06D07D23Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q21 | 20.5 |
| Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | Q02Q03Q04Q05Q06Q01D23D07D06D01C02C01D28A01A00Q07Q08Q09Q21 | 20.75 |
| Khoa học và Kĩ thuật máy tính | A00A01C01C02D01D06D07D23D28 | 20.75 |
| Kỹ thuật Xây dựng – ECE | A00A01D28C01C02D01D06D07D23Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q21 | 20 |
| Kỹ thuật cơ điện tử Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản | A00A01C01C02D01D06D07D23D28 | 20.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | D28D23D07D06C02D01C01A01A00 | 20 |
| Nhật Bản học | C00D01D06D11D14D15D43D53D63X78X98 | 21 |
| Nhật Bản học – BJS | X78D43D15D63D14C00D01D06D11D53Q21Q10Q09Q08Q07Q06Q05Q04Q03Q02Q01X98 | 21 |
| Nông nghiệp thông minh và bền vững | D33D28D23D18D10D08D07D06D01C02B00A01A00 | 20 |
| Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | A00A01D28B00C02D01D06D07D23D08D33D10D18Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21 | 20 |
| Điều khiển thông minh và Tự động hoá | D06D01C02C01A01A00D28D23D07 | 20.25 |
| Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | A01D28C01A00C02D01D06D07D23Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q21 | 20.25 |
| Đổi mới và Phát triển toàn cầu | X78D15D14D12D11D01 | 20 |
| Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | D01D11D12D14D15X78Q01Q02Q03Q04Q05Q06Q07Q08Q09Q10Q21 | 20 |