
60/60 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 7510406 | B00 | 22.09 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | — | C01A00D01X05X18A02X16X15X14X13X12X11X10X09X08X55X54X53X07X28X27X26X25X24D09C04C03C02B08D10B03B02B01X23X22X21A07X20A05A04X17A03X03X04X06X01X02X19A01X56A06X57B00D07 | 21.87 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A01 | 23.48 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | D01 | 20.69 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | — | C01A00D10X22X21X20X19X06X09X08X05A02A03X04X25A04X02A05A06A07X11B00X12X13X14X15X16X17B01X18B02B03X23B08X24X01C02X26C03X57X56X03X55X54X53X28X27D01C04X10D09X07A01D07 | 22.63 |
| Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao) | — | D01 | 17.06 |
| C��ng nghệ kỹ thuật môi trường | — | C01 | 20.58 |
| Du lịch | 7810101 | D01 | 24.58 |
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | C01 | 25.25 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | M01 | 25.43 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | C01 | 25.97 |
| Khoa học dữ liệu | — | C01B00X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28A00A01A02A03A04A05X53A06X54A07X12X11X10X09X08X07X06X05X04X03X02X01D10D09C04C03C02B08B03B02B01D01D07 | 22.99 |
| Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | A00 | 23.44 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | B00 | 22.44 |
| Kinh doanh quốc tế | — | C01A00B02A07A06A05A04A03A02X22X23X24X25X26X21X20X19X18X17X16X15X14X13X12X11X10X09X08X07X06X05X04X03X02X01D10D09D01C04X57X56X55X54X53X28X27C03C02B08B03B01A01B00D07 | 22.93 |
| Kiểm toán | 7340302 | D01 | 23.7 |
| Kế toán | 7340301 | D01 | 22.69 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | — | C01A00X53B08C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28B03X54X55X56X57A02A03A04A05A06A07B01B02A01B00D07 | 20.87 |
| Kế toán CLC | — | D01 | 20.92 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | D01 | 22.06 |