Danh sách trường

Trường Đại học Sài Gòn

SGDTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
60
Điểm chuẩn thấp nhất
17.06
Điểm chuẩn cao nhất
28.98

60/60 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406
B00
22.09
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông—
C01A00D01X05X18A02X16X15X14X13X12X11X10X09X08X55X54X53X07X28X27X26X25X24D09C04C03C02B08D10B03B02B01X23X22X21A07X20A05A04X17A03X03X04X06X01X02X19A01X56A06X57B00D07
21.87
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
A01
23.48
Công nghệ thông tin7480201
D01
20.69
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)—
C01A00D10X22X21X20X19X06X09X08X05A02A03X04X25A04X02A05A06A07X11B00X12X13X14X15X16X17B01X18B02B03X23B08X24X01C02X26C03X57X56X03X55X54X53X28X27D01C04X10D09X07A01D07
22.63
Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)—
D01
17.06
C��ng nghệ kỹ thuật môi trường—
C01
20.58
Du lịch7810101
D01
24.58
Giáo dục Chính trị7140205
C01
25.25
Giáo dục Mầm non7140201
M01
25.43
Giáo dục Tiểu học7140202
C01
25.97
Khoa học dữ liệu—
C01B00X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28A00A01A02A03A04A05X53A06X54A07X12X11X10X09X08X07X06X05X04X03X02X01D10D09C04C03C02B08B03B02B01D01D07
22.99
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108
A00
23.44
Khoa học môi trường7440301
B00
22.44
Kinh doanh quốc tế—
C01A00B02A07A06A05A04A03A02X22X23X24X25X26X21X20X19X18X17X16X15X14X13X12X11X10X09X08X07X06X05X04X03X02X01D10D09D01C04X57X56X55X54X53X28X27C03C02B08B03B01A01B00D07
22.93
Kiểm toán7340302
D01
23.7
Kế toán7340301
D01
22.69
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)—
C01A00X53B08C02C03C04D01D09D10X01X02X03X04X05X06X07X08X09X10X11X12X13X14X15X16X17X18X19X20X21X22X23X24X25X26X27X28B03X54X55X56X57A02A03A04A05A06A07B01B02A01B00D07
20.87
Kế toán CLC—
D01
20.92
Kỹ thuật phần mềm7480103
D01
22.06