
32/32 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | X26D01A01A00 | 21.05 |
| Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế | D10A01C01D01 | 23.35 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa | C04D01D14D15 | 23.35 |
| Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | D14D15C04D01 | 22.95 |
| Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | C04D01D14D15 | 22.95 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00A01C04C03D10D01C00 | 23.9 |
| Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C04D14D15D01 | 23.7 |
| Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00D15D01D14 | 25.5 |
| Chuyên ngành Văn hóa truyền thống thuộc ngành Văn hóa học | D01D14D15C04 | 23.7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01C00C03D14 | 20.3 |
| Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 24.7 |
| Chính trị học | C03C04D01 | 22.7 |
| Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C20C14C00D01 | 25 |
| Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A01D10A00D01 | 22.5 |
| Hệ thống thông tin | X26D01A00A01 | 21.05 |
| Kinh tế | C01D10D15D01A01A00C00 | 23.35 |
| Luật | C04A01D01A00D10C03C00 | 23.9 |
| Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | D01A00A01C20C00 | 28 |
| Lưu trữ học | D01C03C00D14 | 20.3 |
| Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C20C19C00D01 | 25.5 |