Danh sách trường

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

DNVHà Nội
Ngành đào tạo
32
Điểm chuẩn thấp nhất
0
Điểm chuẩn cao nhất
28

32/32 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
X26D01A01A00
21.05
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế
D10A01C01D01
23.35
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
C04D01D14D15
23.35
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước
D14D15C04D01
22.95
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước
C04D01D14D15
22.95
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
A00A01C04C03D10D01C00
23.9
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học
C04D14D15D01
23.7
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học
C00D15D01D14
25.5
Chuyên ngành Văn hóa truyền thống thuộc ngành Văn hóa học
D01D14D15C04
23.7
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
D01C00C03D14
20.3
Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
C00
24.7
Chính trị học
C03C04D01
22.7
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công)
C20C14C00D01
25
Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử)
A01D10A00D01
22.5
Hệ thống thông tin
X26D01A00A01
21.05
Kinh tế
C01D10D15D01A01A00C00
23.35
Luật
C04A01D01A00D10C03C00
23.9
Luật (Chuyên ngành Thanh tra)
D01A00A01C20C00
28
Lưu trữ học
D01C03C00D14
20.3
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)
C20C19C00D01
25.5