Danh sách trường

Trường Đại học Văn Lang

DVLTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
72
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
23

72/72 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bất động sản7340116
A01C01D01D07D10X25A00
15
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406
D07A00A01B00D01
15
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
A00A01C01D01X26
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
A00A01C01D01X26
15
Công nghệ sinh học7420201
A00A01A02B00B03B08C01C02D07
15
Công nghệ sinh học y dược—
A02B00B08X14X66
18
Công nghệ thông tin7480201
A00A01C01X02X26
15
Công nghệ thẩm mỹ7420207
A00A01A02B00B03B08C01C02D07
15
Công nghệ thực phẩm7540101
A01A02B00B03B08C02D07
15
Công nghệ truyền thông7320106
A00A01C00C01D01X78
15
Công nghệ tài chính7340205
A01D01D07D10X25A00C01
15
Công nghệ điện ảnh, truyền hình—
A00A01C00C01D01X78
18
Công nghệ điện ảnh. truyền hình7210302
A00A01C00C01D01X78
15
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình—
S00
18
Du lịch7810101
D01D09D10D14D15X26
15
Dược học7720201
B08A02B00B03
20
Hệ thống thông tin7480104
A00D01X02X26
15
Khoa học dữ liệu—
A00A01C01D01X02X06X26
18
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108
A00A01C01D01X02X06X26
15
Kinh doanh quốc tế—
A00A01C01D01D07D10X25
18