
72/72 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Bất động sản | 7340116 | A01C01D01D07D10X25A00 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 7510406 | D07A00A01B00D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00A01C01D01X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00A01C01D01X26 | 15 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00A01A02B00B03B08C01C02D07 | 15 |
| Công nghệ sinh học y dược | — | A02B00B08X14X66 | 18 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00A01C01X02X26 | 15 |
| Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | A00A01A02B00B03B08C01C02D07 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A01A02B00B03B08C02D07 | 15 |
| Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00A01C00C01D01X78 | 15 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A01D01D07D10X25A00C01 | 15 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | — | A00A01C00C01D01X78 | 18 |
| Công nghệ điện ảnh. truyền hình | 7210302 | A00A01C00C01D01X78 | 15 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | — | S00 | 18 |
| Du lịch | 7810101 | D01D09D10D14D15X26 | 15 |
| Dược học | 7720201 | B08A02B00B03 | 20 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00D01X02X26 | 15 |
| Khoa học dữ liệu | — | A00A01C01D01X02X06X26 | 18 |
| Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | A00A01C01D01X02X06X26 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | — | A00A01C01D01D07D10X25 | 18 |