Danh sách trường

Trường Đại học Công Nghệ – Đại học Quốc Gia Hà Nội

QHIHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
28
Điểm chuẩn thấp nhất
22
Điểm chuẩn cao nhất
27.78

28/28 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ hàng không vũ trụ
Q00A01A00X06
24.49
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Q00X06A01A00
26.86
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00A01X06
26.86
Công nghệ kỹ thuật sinh học
A01A00X06A02
22.48
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Q00A00A01X06
22.51
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
X06A01A00
25.67
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Q00A01A00X06
26.29
Công nghệ nông nghiệp
Q00A00A01A02X06
22
Công nghệ nông nghiệp*
A00X06A02A01
22
Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học)
X06A02A01A00Q00
22.48
Công nghệ thông tin
Q00A00X06A01
25
Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử)
X06A00A01Q00
25.67
Công nghệ vật liệu và vi điện tử
X06A01A00
25.67
Cơ kỹ thuật
A01Q00A00X06
25.41
Hệ thống thông tin
A00X06Q00A01
25.85
Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu)
A00Q00X06A01
26.85
Khoa học máy tính
A01A00Q00X06
26.86
Khoa học và kỹ thuật dữ liệu
A00X06A01
26.85
Kỹ thuật Robot
A01X06Q00A00
26.05
Kỹ thuật máy tính
Q00X06A01A00
26.63