
28/28 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ hàng không vũ trụ | Q00A01A00X06 | 24.49 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | Q00X06A01A00 | 26.86 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01X06 | 26.86 |
| Công nghệ kỹ thuật sinh học | A01A00X06A02 | 22.48 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Q00A00A01X06 | 22.51 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06A01A00 | 25.67 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | Q00A01A00X06 | 26.29 |
| Công nghệ nông nghiệp | Q00A00A01A02X06 | 22 |
| Công nghệ nông nghiệp* | A00X06A02A01 | 22 |
| Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | X06A02A01A00Q00 | 22.48 |
| Công nghệ thông tin | Q00A00X06A01 | 25 |
| Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | X06A00A01Q00 | 25.67 |
| Công nghệ vật liệu và vi điện tử | X06A01A00 | 25.67 |
| Cơ kỹ thuật | A01Q00A00X06 | 25.41 |
| Hệ thống thông tin | A00X06Q00A01 | 25.85 |
| Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | A00Q00X06A01 | 26.85 |
| Khoa học máy tính | A01A00Q00X06 | 26.86 |
| Khoa học và kỹ thuật dữ liệu | A00X06A01 | 26.85 |
| Kỹ thuật Robot | A01X06Q00A00 | 26.05 |
| Kỹ thuật máy tính | Q00X06A01A00 | 26.63 |