
16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D08Q00D15D14A01D01D07 | 25.92 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | Q00D01D07D08D14D15A01 | 24.3 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | Q00D62D42D15D14D08D07D02D01A01 | 22.15 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | Q00D63D43D15D14D08D07D06D01A01 | 23 |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | A01D15D44D64D08D07D03D01Q00D14 | 21.45 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | Q00D15D14D08D07D04D01A01D65D45 | 25.65 |
| Ngôn ngữ Đức | 7220205 | D41D15D14D08D07D05D01A01D61Q00 | 22.8 |
| Ngôn ngữ Ả Rập | 7220211 | D15D08D01Q00D14D07A01 | 21.05 |
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D07D01A01Q00D15D14D08 | 28.12 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D15A01Q00D14D45D65D01D04D07D08 | 28.11 |
| Sư phạm Tiếng Đức | 7140235 | D07Q00D61D41D15D14D08D05D01A01 | 26.1 |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 7140237 | D08Q00D07D14D01A01D15 | 27.6 |
| Sư phạm tiếng Nhật | 7140236 | D63A01Q00D01D06D07D08D14D15D43 | 27.1 |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | D01Q00D15D14D08D07A01 | 22.26 |
| Truyền thông quốc tế | 7320107 | D08D07D14A01D15Q00D01 | 24.49 |
| Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D15D66D84A01Q00D01D07D08D09D10D11D12D13D14 | 22.05 |