Danh sách trường

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM

QSCTP. Hồ Chí MinhWebsite trường
Ngành đào tạo
21
Điểm chuẩn thấp nhất
22.8
Điểm chuẩn cao nhất
30

21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin7480202
X26D07D01A01A00X06
26.61
An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)—
A00X26X06D07D01A01
23.25
Công nghệ Thông tin (Việt Nhật)—
D07X06X26A00A01D01D06
24
Công nghệ thông tin7480201
A01A00D07D01X26X06
25.26
Hệ thống thông tin7480104
D07D01A01A00X26X06D08
24.24
Hệ thống thông tin (Tiên tiến)—
D08D01A01A00X26X06D07
23.4
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)—
X26D07A01D01
25.5
Khoa học dữ liệu—
A02D07X06X26D01A01A00
27.51
Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)—
X26A00A01A02D01D07X06
25.65
Khoa học dữ liệu (Data Science)7460108
X06A00A01A02D01X26D07
27.51
Khoa học máy tính7480101
X26D07D01A01A00X06
26.55
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)—
X06X26A00A01D01D07
25.5
Kỹ thuật máy tính7480106
X06A00A01X26
25.2
Kỹ thuật phần mềm7480103
A00A01D01D07X06X14X26
24.3
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)—
D01D07A00A01X14X06X26
22.8
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
D01X06X14X26A00A01D07
23.49
Thiết kế vi mạch—
A01A00X26X06
27.15
Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)—
X26A00A01X06
24
Thương mại điện tử7340122
X06A00A01D01D07X26
23.7
Truyền thông đa phương tiện7320104
D09D10X26X06D07D01A01A00X02
24.66