
60/60 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| CT CLC Kinh doanh quốc tế | A01D01D07 | 28.75 |
| CT CLC Kinh tế quốc tế | A01D01D07 | 28 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại | D07D01A01 | 28.75 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | A01D01D07 | 27.9 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh | D01A01D07 | 26.6 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D07D01A01 | 26.8 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng | D07A01D01 | 27 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | D01D07A01 | 27.45 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế | D07D01A01A00 | 28.75 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | A01D07A00D01 | 23 |
| CT TC Kinh tế quốc tế | D07D03D01A01A00 | 28 |
| CT TC Kinh tế đối ngoại | A00D07D04D03D06D02D01A01 | 28.75 |
| CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D06D01A01A00D07 | 27.9 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán | D07D01A01A00 | 27.1 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | D07D01A01A00 | 26.85 |
| CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | D07A01D01A00 | 23 |
| CT TC Luật thương mại quốc tế | D07D01A01A00 | 25 |
| CT TC Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07 | 26.6 |
| CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D01A00D07A01 | 26.8 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng | A01A00D01D07 | 27 |