Danh sách trường

Trường Đại học Ngoại thương

NTHHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
60
Điểm chuẩn thấp nhất
23
Điểm chuẩn cao nhất
29.7

60/60 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
CT CLC Kinh doanh quốc tế
A01D01D07
28.75
CT CLC Kinh tế quốc tế
A01D01D07
28
CT CLC Kinh tế đối ngoại
D07D01A01
28.75
CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
A01D01D07
27.9
CT CLC Quản trị kinh doanh
D01A01D07
26.6
CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
D07D01A01
26.8
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
D07A01D01
27
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)
D01D07A01
27.45
CT TC Kinh doanh quốc tế
D07D01A01A00
28.75
CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)
A01D07A00D01
23
CT TC Kinh tế quốc tế
D07D03D01A01A00
28
CT TC Kinh tế đối ngoại
A00D07D04D03D06D02D01A01
28.75
CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)
D06D01A01A00D07
27.9
CT TC Kế toán - Kiểm toán
D07D01A01A00
27.1
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)
D07D01A01A00
26.85
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)
D07A01D01A00
23
CT TC Luật thương mại quốc tế
D07D01A01A00
25
CT TC Quản trị kinh doanh
A00A01D01D07
26.6
CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)
D01A00D07A01
26.8
CT TC Tài chính - Ngân hàng
A01A00D01D07
27