
65/65 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00 | 21.2 |
| Bất động sản | 7340116 | C01 | 19.5 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00 | 20.8 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | — | B03B00A00D07C02D08 | 22.79 |
| Chăn nuôi chương trình nâng cao | 7620105C | A00 | 20.8 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00 | 19.2 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00 | 20.9 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | — | A00A02A01C01X06X07 | 26.72 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201C | A00 | 23.65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | — | A00A02C01X06A01X07 | 25.99 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 7510201 | A00 | 23.65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00 | 24.15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00 | 24.3 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | 7510401C | A00 | 24.3 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | — | A02A00A01D08D07B00 | 26.83 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | A02A01D08B00D07A00 | 26.83 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00 | 23.6 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 7519007 | A00 | 22.5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00 | 22.8 |
| Công nghệ sinh học | 7420201C | B00 | 23.5 |