
7/7 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Luật | — | A00A01C00D06D05D04D03D02D01 | 25.6 |
| Luật (dành cho Phân hiệu Đắk Lắk) | — | A01 | 20.26 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | — | A00A01D06D05D04D03D02D01C00 | 21.48 |
| Luật Thương mại Quốc tế | 7380109 | A01D01 | 24.48 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00A01D06C00D02D03D04D05D01 | 27.43 |
| Luật | 7380101 | A00 | 25.6 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01D01 | 23.35 |